Khám phá Đại học Keimyung: Trường đại học hiện đại bậc nhất tại Daegu

Mục lục

    I.TRƯỜNG ĐẠI HỌC KEIMYUNG

    »Tên tiếng Hàn:연세대학교» Tên tiếng Anh:Keimyung University

    » Loại hình: Tư thục

    » Năm thành lập:1885

    »Địa chỉ:

    • Seongseo Campus: 1095 Dalgubeol-daero, Dalseo-gu, Daegu 42601, Hàn Quốc
    • Daemyung Campus: 104 Myeongdeok-ro, Nam-gu, Daegu 42403, Hàn Quốc

    » Website: www.kmu.ac.kr

    II.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KEIMYUNG

    Khám phá Đại học Keimyung: Trường đại học hiện đại bậc nhất tại Daegu

    Hình ảnh Trường Đại Học Keimyung

    Đại học Keimyung Hàn Quốc được mệnh danh là một trong những trường đại học đẹp nhất Hàn Quốc, đối với sinh viên trong nước và các bạn du học Hàn Quốc.

    Keimyung University là một trong những ngôi trường danh giá và đáng học nhất tại thành phố Công nghiệp Daegu. Đây là ngôi trường có chất lượng đào tạo tốt, lọt top 10 trường đại học đẹp nhất xứ sở kim chi.

    Thành phố Daegu được ví như khúc ruột miền Trung thân thương của Hàn Quốc. Nơi đây là khu công nghiệp trọng điểm của cả nước, đảm bảo cơ hội việc làm thêm cũng như việc làm sau khi tốt nghiệp cho sinh viên trong nước và quốc tế.

    Trải qua 121 năm xây dựng và phát triển, ĐH Keimyung hiện liên kết hợp tác với 399 trường Đại học thuộc 58 quốc gia và 46 tổ chức trên thế giới. Hàng năm, trường Keimyung đều tổ chức các chương trình trao đổi học sinh, giảng viên và công nghệ quốc tế.

    Lịch sử hình thành

    Trường Đại học Keimyung được thành lập vào năm 1899 bởi giáo sĩ người Mỹ Reverend Edward Adams và Reverends Choi Jaehwa, Kang Ingu – lãnh đạo Giáo hội trưởng lão. Vào tháng 10/1980, trường sáp nhập với Bệnh viện Dongsan Presbyterian và tái mở lại thành Trung tâm Y tế Đại học Keimyung. Sự phát triển của Keimyung đã đạt được những chiều hướng mới vào đầu những năm 1980 khi có thêm nhiều khuôn viên được xây dựng trên 1,658,207mtại Seongseo ở Sindang-dong, Daemyeong và Dongsan.

    Đặc điểm nổi bật

    • TOP 3 Đại học tốt nhất thành phố Daegu, Daegu là thành phố lớn thứ 4 ở Hàn Quốc.
    • Chuyên ngành thế mạnh của trường là du lịch, kinh tế, ngôn ngữ.
    • Với hệ thống cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại, Keimyung là địa điểm quay phim của nhiều phim truyền hình nổi tiếng như Vườn Sao Băng (2009), Bridal Mask (2012), Đồng Hồ Cát (1995), The King 2 Hearts (2012),… hay các phim điện ảnh The Priests (2015), The Last Princess (2016), Thirst (2009), Operation Chromite (2016), Đồng Cảm (2000),…

    Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế

    • Yonsei University liên kết với nhiều trường đại học thành viên trên nhiều khu vực thế giới Áp dụng chương trình giảng dạy 50% bằng tiếng Anh cùng các trang thiết bị trường học hiện đại, phục vụ cho việc học tập của sinh viên có hiệu quả.
    • Đội ngũ giảng viên đầu ngành là người Hàn Quốc và người nước ngoài, nên việc học tập bằng ngoại ngữ của sinh viên mang tính chuẩn xác cao, không gặp cản trở.

    Cơ hội việc làm cao sau khi tốt nghiệp

    • Tấm bằng tốt nghiệp của ĐH Yonsei như một cơ hội vàng và danh giá cho những sinh viên đã hoàn thành các khoá học chuyên nghiệp tại đây.
    • Sinh viên có cơ hội được nhận vào làm tại các công ty hàng đầu ở Hàn Quốc, không những vậy, sinh viên còn có cơ hội làm việc cho những tập đoàn đa quốc gia với mức thu nhập đáng mơ ước.

    Chương trình học bổng hấp dẫn

    • Khi theo học tại Yonsei, sinh viên có cơ hội được nhận học bổng theo các loại: học bổng cho học sinh có kết quả cao trong kì tuyển sinh và những sinh viên có kết quả học tập xuất sắc qua các kì học tại trường.
    • Giá trị học bổng có thể là miễn/hỗ trợ học phí, trợ cấp phí sinh hoạt tại kí túc xá hoặc những học bổng liên quan đến cơ hội việc làm sau khi ra trường

    III.CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KEIMYUNG

    1. Điều kiện du học tại Trường Đại học Keimyung

    • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 0 trở lên
    • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

    2.Học Phí và chương trình đào tạo

    Keimyung University đào tạo sinh viên từ hệ ngôn ngữ đến hệ đại học và sau đại học với chất lượng giảng dạy hàng đầu Daegu.

    Chương trình họcThời gian họcSố ngày họcSố giờ học
    6 cấp10 tuần/kỳ5 ngày/tuần4h/ngày ~ 200h/kỳ

    Chi phí chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn

    KhoảnChi phíGhi chú
    KRWVND
    Phí nhập học100.0001.700.000không hoàn trả
    Học phí5.200.00090.700.0001 năm
    Giáo trình30.000 – 40.000523.000 – 700.000 

    Nội dung Chương trình đào tạo hệ tiếng Hàn

    Cấp độNội dung chínhGiáo trình
    Cơ bản1
    • Bảng chữ cái tiếng Hàn
    • Từ vựng, câu trúc câu cơ bản
    • Hội thoại cơ bản
    Korean Alive 1
    2
    • Từ vựng thường dùng, hậu tố liên kết
    • Giao tiếp cơ bản, đọc hiểu ghi nhớ, thư và thông báo trong cuộc sống hàng ngày
    Korean Alive 2
    Trung bình3
    • Từ vựng về các vấn đề xã hội quen thuộc
    • Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ viết và nói,
    • Nghe hiểu quảng cáo, phỏng vấn, dự báo thời tiết
    Korean Alive 3
    4
    • Thuật ngữ trừu tượng, thuật ngữ, từ liên quan đến kinh doanh và viết đoạn văn logic
    • Sử dụng ngữ pháp để giải thích các bối cảnh phức tạp
    Korean Alive 4
    Nâng cao5
    • Đọc hiểu tài liệu chuyên ngành (chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học)
    • Tăng cường khả năng từ vựng thông qua các thuật ngữ, thành ngữ, tục ngữ và thành ngữ
    • Viết luận văn
    • Korean Alive 5
    • Korean Alive – idioms, proverbs, Chinese character idioms
    6
    • Thuật ngữ thường được sử dụng, và các thuật ngữ chuyên ngành, từ vựng đa nghĩa, từ vựng trong các luận văn hoặc bài phát biểu
    • Thuyết trình, thảo luận
    • Korean Alive 6
    • Korean Alive – idioms, proverbs, Chinese character idioms

    IV.CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC KEIMYUNG

    1. Điều kiện

    • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
    • Khả năng tiếng:
      • Tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3
      • Tiếng Anh: TOEFL PBT 530, CBT 197, IBT 71, IELTS 5.5, TEPS 600 trở lên.

    2. Học Phí và Chuyên Ngành 

    Phân ngànhNhóm ngànhHọc phí
    KRW/kỳVND/kỳ
    Nhân văn và Quốc tế học
    • Ngôn ngữ và văn học Hàn
    • Giáo dục tiếng Hàn
    • Ngôn ngữ và văn học Anh
    • Ngôn ngữ Đức và Châu Âu
    • Ngôn ngữ Trung và Trung Quốc học
    • Ngôn ngữ Nhật và Nhật Bản học
    • Nga và Châu Á học
    • Tây Ban Nha và Trung Nam Mỹ 
    • Cơ đốc giáo
    • Lịch sử
    • Triết học và dân tộc
    • Văn học sáng tạo
    3,239,00056,500,000
    Quản trị kinh doanh
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị du lịch
    • Quản trị thông tin hệ thống
    • Kế toán
    • Thuế
    • Bigdata Kinh doanh
    3,239,00056,500,000
    Khoa học và xã hội
    • Kinh tế và Tài chính
    • Thương mại quốc tế
    • Quản trị công
    • Chính trị và Quan hệ quốc tế
    • Báo chí và Truyền thông thị giác
    • Quảng cáo và Quan hệ công chúng
    • Xã hội học
    • Tâm lý học
    • Khoa học thông tin và Thư viện
    • Phúc lợi xã hội
    • Luật
    • Cảnh sát hành chính
    3,239,00056,500,000
    Keimyung Adams
    • Kinh doanh quốc tế
    • Quan hệ quốc tế
    4,709,00082,100,000
    Khoa học tự nhiên
    • Toán học
    • Thống kê
    • Hóa học
    • Công nghệ sinh học
    • Sức khỏe cộng đồng
    • Khoa học thực phẩm và Công nghệ
    • Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng
    4,152,00072,400,000
    Kỹ thuật
    • Kỹ thuật dân dụng
    • Kiến trúc (Hệ 5 năm)
    • Kỹ thuật kiến trúc
    • Kỹ thuật điện tử
    • Kỹ thuậy năng lượng điện tử
    • Kỹ thuật máy tính
    • Phần mềm game
    • Kỹ thuật game DigiPen
    • Kỹ thuật giao thông
    • Kế hoạch đô thị
    • Kiến trúc cảnh quan
    • Kỹ thuật cơ khí
    • Kỹ thuật ô tô
    • Kỹ thuật robot
    • Sản xuất chế tạo thông minh
    • Kỹ thuật hóa học
    • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
    • Kỹ thuật công nghiệp
    • Kỹ thuật y sinh
    • Kỹ thuật môi trường
    4,460,00077,800,000
    Điều dưỡng
    • Điều dưỡng
    4,119,00071,800,000
    Âm nhạc và Nghệ thuật biểu diễn
    • Nhạc cụ giao hưởng
    • Thanh nhạc
    • Piano
    • Nhạc kịch
    • Vũ đạo
    • Âm nhạc ứng dụng và Âm thanh
    4,771,00083,200,000
    Mỹ thuật
    • Hội họa
    • Thiết kế thủ công mỹ nghệ
    • Thiết kế công nghiệp
    • Thiết kế thời trang
    • Thiết kế dệt may
    • Marketing thời trang
    • Truyền thông ảnh
    • Video & Hoạt hình
    • Thiết kế truyền thông thị giác
    • Thiết kế truyện tranh Webtoon
    4,771,00088,300,000
    Thể dục thể chất
    • Cơ thể động học
    • Nghiên cứu giải trí và Thể thao
    • Thể thao và Phúc lợi
    • Taekwondo
    • Marketing thể thao
    4,152,00072,400,000
    Dược
    • Đổi mới quá trình khám phá và phát triển thuốc
     –

    IV.CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC KEIMYUNG

    1. Điều kiện

    • Sinh viên đã tốt nghiệp đại học hoặc cấp học tương đương với thành tích tốt
    • Khả năng tiếng:
      • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.5 trở lên
      • Chương trình đào tạo bằng tiếng Hàn TOPIK cấp 4-6, tùy vào mỗi ngành học.

    2. Học Phí và Chuyên Ngành 

    • Phí nhập học: 65,000 ~ 95,000 KRW
    • Chương trình KAC giảng dạy 100% bằng tiếng Anh: 708,000 KRW
    Phân ngànhNhóm ngànhHọc phí 1 kỳ
    Thạc sĩTiến sĩ
    Khoa học, xã hội và nhân văn
    • Ngôn ngữ và văn học Hàn
    • Ngôn ngữ và văn học Anh
    • Nhật Bản học
    • Giáo dục
    • Giáo dục mầm non
    • Triết học
    • Lịch sử và Khảo cổ học
    • Thần học
    • Quản trị kinh doanh
    • Kinh tế và tiêu dùng
    • Thương mại quốc tế
    • Kế toán
    • Quản trị du lịch
    • Hệ thống quản lý thông tin
    • Luật
    • Tâm lý học
    • Hành chính công
    • Xã hội học
    • Báo trí và truyền thông
    • Khoa học thông tin thư viện
    • Quản lý cảnh sát
    • Sáng tạo nội dung
    • Phúc lợi xã hội
    • Trung Quốc học
    • Giáo dục Anh ngữ
    • Lịch sử nghệ thuật
    • Biên phiên dịch
    • Kinh doanh thời trang
    • Giảng dạy tiếng Hàn như tiếng nước ngoài
    • Khởi nghiệp
    3,976,000 KRW

    (69,300,000 VND)

    4,286,000 KRW

    (74,700,000 VND)

    Khoa học tự nhiên
    • Thống kê
    • Hóa học
    • Sinh học
    • Sức khỏe cộng đồng
    • Khoa học thực phẩm và Công nghệ
    • Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng
    • Khoa học môi trường
    • Điều dưỡng
    • Dược
    5,015,000 KRW

    (87,400,000 VND)

    5,385,000 KRW

    (93,900,000 VND)

    Kỹ thuật
    • Kiến trúc
    • Kỹ thuật hóa học
    • Kỹ thuật vận chuyển và Quy hoạch đô thị
    • Kỹ thuật và Khoa học máy tính
    • Kỹ thuật điện và Điện tử
    • Kỹ thuật vật liệu
    • Kỹ thuật dân dụng
    • Kỹ thuật công nghiệp
    • Kỹ thuật cơ khí
    • Kỹ thuật hệ thống robot
    • Kỹ thuật y sinh
    5,513,000 KRW

    (96,100,000 VND)

    5,899,000 KRW

    (102,800,000 VND)

    Nghệ thuật và Khoa học giáo dục thể chất
    • Âm nhạc
    • Mỹ thuật
    • Thiết kế
    • Nghệ thuật truyền thông
    • Giáo dục thể chất
    • Nghệ thuật trị liệu
    5,015,000 – 5,723,000 KRW

    (87,400,000 – 99,800,000 VND)

    5,385,000 – 6,135,000 KRW

    (93,900,000 – 107,000,000 VND)

    Khoa học y tế
    • Y tế
    7,162,000 KRW

    (124,900,000 VND)

    7,659,000 KRW

    (133,500,000 VND)

    V.Học Bổng

    Dành cho tân sinh viên

    Đối tượng và tiêu chuẩnHọc bổng
    TOPIK 350% học phí
    TOPIK 450% học phí +phí nhập học
    TOPIK 5100% học phí

    Dành cho sinh viên đang theo học

    Đối tượng và tiêu chuẩnHọc bổng
    Học bổng Truth – Hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ, GPA từ 4.2 trở lên100% học phí
    Học bổng Justice – Hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ, GPA từ 3.0 trở lên50% học phí
    Học bổng Love – Hoàn thành ít nhất 3 tín chỉ, GPA đạt từ 2.0 trở lên30% học phí
    Học bổng TOPIK – Sinh viên đang theo học có TOPIK 4 (Khối nghệ thuật TOPIK 3)500.000 KRW

    VII.Ký Túc Xá 

    Là 1 trong những ngôi trường được nhiều du học sinh quốc tế chọn theo học, Keimyung University trang bị hệ thống KTX vô cùng hiện đại, tiện nghi & rộng rãi cho sinh viên.

    Môi trường sinh hoạt vô cùng thoải mái, rộng rãi nằm trong khuôn viên trường. Ngoài tiện nghi cơ bản trong phòng bao gồm giường, bàn học, tủ quần áo. Ký túc xá còn có phòng ăn, phòng máy tính, phòng hội nghị và phòng sinh hoạt chung, phòng thể thao.

    Bên cạnh đó, KTX trường Keimyung còn cung cấp 2 bữa ăn mỗi ngày vào các ngày trong tuần, và 3 bữa ăn mỗi ngày vào cuối tuần và ngày lễ.

    Chi phí Kí túc xá ĐH Keimyung

    Thời gianKTX cao cấp

    (khép kín)

    KTX thông thường

    (không khép kín)

    Kèm bữa ănKhông ănKèm bữa ănKhông ăn
    Tháng 3 – 62,000,000 KRW

    (~ 35,000,000 VND)

    1,200,000 KRW

    (~ 21,000,000 VND)

    1,300,000 KRW

    (~ 22,800,000 VND)

    600,000 KRW

    (~ 10,500,000 VND)

    Tháng 7 – 8Thay đổi tùy thời điểm800,000 KRW

    (~ 14,000,000 VND)

    400,000 KRW

    (~ 7,000,000 VND)

    Tháng 9 – 122,000,000 KRW

    (~ 35,000,000 VND)

    1,200,000 KRW

    (~ 21,000,000 VND)

    1,300,000 KRW

    (~ 22,800,000 VND)

    600,000 KRW

    (~ 10,500,000 VND)

    Tháng 1 – 2Thay đổi tùy thời điểm800,000 KRW

    (~ 14,000,000 VND)

    400,000 KRW

    (~ 7,000,000 VND)

    ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC A – Z TẠI EAS Group

    CS1: EAS Hà Nội:

    CS2: EAS TP Hồ Chí Minh: