Chinh phục Yonsei – Top SKY, giấc mơ của hàng nghìn du học sinh

Mục lục

     

    I.TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI

    »Tên tiếng Hàn:연세대학교

    » Tên tiếng Anh:Yonsei University

    » Loại hình: Tư thục

    » Năm thành lập:1885

    »Địa chỉ:

      • Trụ sở Sinchon: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul
      • Cơ sở Quốc tế Songdo: 85 Songdogwahak-ro, Yeonsu-gu, Incheon
      • Cơ sở Wonju: Yonsei University road, Wonju, Kangwondo

    » Website: www.yonsei.ac.kr

    II.GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI

    Chinh phục Yonsei – Top SKY, giấc mơ của hàng nghìn du học sinh

    Hình ảnh Trường Đại Học Yonsei

    Đại học Yonsei Hàn Quốc thuộc TOP trường SKY huyền thoại của Hàn Quốc với thế mạnh đào tạo các ngành Kinh doanh, Truyền thông, Luật, Y dược là ngôi trường mơ ước của nhiều học sinh trong nước và quốc tế

    Lịch sử hình thành

    Đại học Yonsei là một trong những đại học với bề dày lịch sử lâu đời nhất Hàn Quốc và chương trình đào tạo mang tầm quốc tế. Yonsei University được Nhà truyền giáo Horace Grant Underwood thành lập năm 1885, tiền thân là bệnh viện Chejungwon.

    Hấp dẫn là vậy, nhưng điều kiện để học tại Yonsei không hề thấp. Học sinh phải có thành tích học tập thật sự xuất sắc và nổi trội, cùng sự cố gắng vượt qua những kì thi đánh giá năng lực của trường thì mới có cơ hội.

    Tỷ lệ xét tuyển của ĐH Yonsei trong kì tuyển sinh chung của cả nước là dưới 5%. Tại Hàn Quốc, được học tại một trường đại học danh giá đánh dấu quyết định về sự nghiệp và địa vị xã hội của học sinh trong tương lai.

    Trường hiện có 3 cơ sở đào tạo, cụ thể như sau:

    Chương trình đào tạoChuyên ngành
    Cơ sở Seoul
    • Kinh tế
    • Kỹ thuật
    • Khoa học đời sống
    • Công nghệ sinh học
    • Âm nhạc
    • Khoa học giáo dục
    • Y học
    • Nha khoa
    • Y tá điều dưỡng
    Cơ sở Wonju
    • Khoa học xã hội và nhân văn
    • Nghệ thuật
    • Khoa học và công nghệ
    • Khoa học tự nhiên
    • Khoa học sức khỏe
    • Sinh thái con người
    Chương trình quốc tế (Songdo)
    • Nghiên cứu Châu Á
    • Kỹ thuật
    • Kinh doanh
    • Dược
    • Công nghệ
    • Khoa học công nghệ
    • Công nghệ máy tính

    Đặc điểm nổi bật

    • Ở Hàn Quốc có 3 trường đại học đứng top đầu cả về cơ sở vật chất hiện đại lẫn chương trình đào tạo các lĩnh vực đang trong xu hướng phát triển mạnh. Bộ 3 ngôi trường được nhắc đến chính là Đại học Quốc gia Seoul, Đại học Korea và Yonsei University, gọi tắt với cái tên SKY (Bầu trời).
    • Nổi tiếng với sự “khó tính” trong các kì tuyển sinh, cũng như bằng cấp mang giá trị quốc tế, cơ hội việc làm đạt mốc gần như 100%, ĐH Yonsei đang trở thành trường học mà bất kể học sinh nào ở Hàn Quốc cũng ao ước được tuyển vào học, ngay cả học sinh quốc tế cũng không ngoại lệ.Xếp hạng của Đại học Yonsei\
    • Yonsei University là một trong số ít trường đại học duy nhất của Hàn Quốc lọt vào bảng xếp hạng chất lượng các trường đại học của ARWU World University Ranking, QS World University Rankings và The Times World University Ranking. Theo QS University Rankings, ĐH Yonsei xếp hạng 50 trên bản đồ thế giới.
    • Cựu sinh viên của trường đã trở thành những lãnh đạo, những người nổi tiếng hàng đầu trong lĩnh vực. Có thể kể đến:
      • Kim Woo Jung: người sáng lập và CEO tập đoàn Daewoo
      • Koo Bon Moo: chủ tịch tập đoàn LG
      • Chung Mong Hun: nguyên chủ tịch tập đoàn Hyundai
      • Park Jin Young: nhà sản xuất âm nhạc tài ba, chủ tịch tập đoàn JYP
      • Bong Joonho: đạo diễn của bộ phim đạt giải Oscar ‘Parasite’.

    Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế

    • Yonsei University liên kết với nhiều trường đại học thành viên trên nhiều khu vực thế giới Áp dụng chương trình giảng dạy 50% bằng tiếng Anh cùng các trang thiết bị trường học hiện đại, phục vụ cho việc học tập của sinh viên có hiệu quả.
    • Đội ngũ giảng viên đầu ngành là người Hàn Quốc và người nước ngoài, nên việc học tập bằng ngoại ngữ của sinh viên mang tính chuẩn xác cao, không gặp cản trở.

    Cơ hội việc làm cao sau khi tốt nghiệp

    • Tấm bằng tốt nghiệp của ĐH Yonsei như một cơ hội vàng và danh giá cho những sinh viên đã hoàn thành các khoá học chuyên nghiệp tại đây.
    • Sinh viên có cơ hội được nhận vào làm tại các công ty hàng đầu ở Hàn Quốc, không những vậy, sinh viên còn có cơ hội làm việc cho những tập đoàn đa quốc gia với mức thu nhập đáng mơ ước.

    Chương trình học bổng hấp dẫn

    • Khi theo học tại Yonsei, sinh viên có cơ hội được nhận học bổng theo các loại: học bổng cho học sinh có kết quả cao trong kì tuyển sinh và những sinh viên có kết quả học tập xuất sắc qua các kì học tại trường.
    • Giá trị học bổng có thể là miễn/hỗ trợ học phí, trợ cấp phí sinh hoạt tại kí túc xá hoặc những học bổng liên quan đến cơ hội việc làm sau khi ra trường

    III.CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC YONSEI

    1. Điều kiện du học tại Trường Đại học Yonsei

    • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 7.0 trở lên
    • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK

    2.Học Phí và chương trình đào tạo

    Học sinh phải hoàn thành khóa đào tạo tiếng Hàn tối đa trong vòng 2 năm nếu đăng ký theo học chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Hàn tại ĐH Yonsei.

    Khóa họcCampusCấp độBuổi họcThời gianTổng giờ họcNgày học
    AShinchon
    (Seoul)
    6Sáng09:00 ~ 13:0010 tuần

    (200 giờ)

    Thứ 2 ~ 6
    B8Sáng09:00 ~ 13:00
    C6Chiều14:00 ~ 17:50

    Học phí khóa tiếng Hàn:

    Phí nhập học100,000 KRW1,900,000 VND
    Học phí1,860,000 KRW/kỳ35,300,000 VND

    IV.CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC YONSEI

    1. Điều kiện

    • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương với thành tích tốt.
    • Khả năng tiếng:
      • CTĐT bằng tiếng Hàn thông thường: TOPIK 3 trở lên
      • CTĐT bằng tiếng Anh thông thường: IELTS 6.5 hoặc TOEFL IBT 79, CBT 213, PBT 550 trở lên
      • TOPIK cấp 5 trở lên đối với các ngành Y, Nha, Điều dưỡng

    2. Học Phí và Chuyên Ngành 

    • Phí nhập học: 669,000 KRW (13,380,000 VND)
    Đại họcKhoaHọc phí (KRW/kỳ)
    KRW/kỳVND/kỳ
    Khoa học xã hội và Giáo dục khai phóng
    • Ngôn ngữ & văn học Hàn
    • Ngôn ngữ & văn học Trung
    • Ngôn ngữ & văn học Anh
    • Ngôn ngữ & văn học Đức
    • Ngôn ngữ & văn học Pháp
    • Ngôn ngữ & văn học Nga
    • Lịch sử
    • Tâm lý học
    • Khoa học thông tin & thư viện
    • Triết học
    • Khoa học chính trị và quốc tế
    • Hành chính công
    • Phúc lợi xã hội
    • Xã hội học
    • Văn hóa nhân chủng học
    • Truyền thông đa phương tiện
    4,513,00085,500,000
    Khoa học giáo dục
    • Giáo dục
    • Giáo dục thể chất
    • Công nghiệp thể thao
    4,513,000 – 5,212,00085,500,000 – 98,800,000
    Kinh doanh & Thương mại
    • Kinh tế
    • Thống kê ứng dụng
    • Quản trị kinh doanh
    4,545,00086,100,000
    Khoa học
    • Toán
    • Vật lý
    • Hóa học
    • Khoa học hệ thống trái đất
    • Thiên văn học
    • Khoa học khí quyển
    • Hệ thống sinh học
    • Hóa sinh
    • Công nghệ sinh học
    5,212,00098,800,000
    Kỹ thuật
    • Kỹ thuật hóa học & sinh học phân tử
    • Kỹ thuật điện & điện tử
    • Kỹ thuật kiến trúc (Kiến trúc – chương trình 5 năm / Kỹ thuật kiến trúc – chương trình 4 năm)
    • Kỹ thuật & quy hoạch đô thị
    • Kỹ thuật cơ khí
    • Kỹ thuật & khoa học vật liệu
    • Kỹ thuật công nghiệp
    5,879,000111,400,000
    Khoa học đời sống & Công nghệ sinh học
    • Hệ thống sinh học
    • Hóa sinh
    • Công nghệ sinh học
    5,545,000105,100,000
    Máy tính
    • AI
    • Công nghệ bán dẫn
    • Kỹ thuật IT
    5,879,000 – 8,712,000111,400,000 – 165,100,000
    Âm nhạc
    • Piano
    • Soạn nhạc
    • Church
    • Nhạc cụ
    • Thanh nhạc
    6,561,000124,400,000
    Thần học
    • Thần học
    4,513,00085,500,000
    Sinh thái con người
    • Quần áo & Dệt may
    • Thực phẩm & Dinh dưỡng
    • Thiết kế nội thất & nhà ở
    • Nghiên cứu gia đình & trẻ em
    • Thiết kế & môi trường con người
    5,212,00098,800,000
    Y
    • Y
    7,569,000143,500,000
    Dược
    • Dược
    6,787,000128,600,000
    Điều dưỡng
    • Điều dưỡng

    5,212,000

    98,800,000

    Nha khoa
    • Nha khoa
    7,569,000143,500,000
    Lãnh đạo toàn cầu
    • Thương mại quốc tế
    • Giáo dục Ngôn ngữ & Văn hóa Hàn Quốc
    • Văn hóa & Truyền thông
    • Kỹ thuật thông tin ứng dụng
    • Kỹ thuật sinh học & sinh hoạt
    6,982,000132,300,000
    Yonsei UIC

    (English Track)

    • Văn hóa và văn học
    • Kinh tế
    • Quốc tế học
    • Khoa học chính trị và quan hệ quốc tế
    • Khoa học đời sống và công nghệ sinh học
    • Nghiên cứu Châu Á
    • Quản lý thiết kế và văn hóa
    • Thiết kế tương tác thông minh
    • Quản lý công nghệ sáng tạo
    • Lãnh đạo nhân dân và công lý
    • Quản lý rủi ro
    • Chính sách khoa học và công nghệ
    • Hợp tác và phát triển bền vững
    • Kỹ thuật và khoa học nano
    • Kỹ thuật và khoa học môi trường năng lượng
    • Sinh học tích hợp
    8,007,000151,800,000

    V.CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC YONSEI

    1. Điều kiện

    • Sinh viên đã tốt nghiệp đại học hoặc cấp học tương đương với thành tích tốt
    • Khả năng tiếng:
      • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.5 trở lên
      • Chương trình đào tạo bằng tiếng Hàn TOPIK cấp 4-6, tùy vào mỗi ngành học.

    2. Học Phí và Chuyên Ngành 

    • Phí đăng ký: 130,000 KRW (~ 2,500,000 VND)
    • Phí nhập học:1,028,000 KRW (~ 19,500,000 VND)
    Trường đào tạoHọc phí
    KRW/kỳVND/kỳ
    Khoa học xã hội & Nhân văn4,854,00092,000,000
    Khoa học dữ liệu4,854,00092,000,000
    Thần học4,854,00092,000,000
    Máy tính4,854,00092,000,000
    Kinh tế và Thương mại4,880,00092,500,000
    Kinh doanh5,860,000111,100,000
    Âm nhạc5,860,000111,100,000
    Sinh thái con người5,860,000111,100,000
    Nha khoa5,860,000111,100,000
    Khoa học6,831,000129,500,000
    Sinh thái con người6,831,000129,500,000
    Kỹ thuật6,831,000129,500,000
    Khoa học đời sống và Công nghệ sinh học6,831,000129,500,000
    Luật7,479,000141,800,000
    Điều dưỡng7,020,000133,100,000
    Y học7,793,000147,700,000

    VI.Học Bổng

    ĐH Yonsei dành nhiều loại học bổng cho các chương trình cấp bằng và không cấp bằng, bao gồm các chương trình cấp bằng đại học và sau đại học, chương trình ngôn ngữ Hàn Quốc và các kỳ học mùa hè và mùa đông.

    Sinh viên quốc tế cũng có thể khám phá các lựa chọn học bổng quốc gia thông qua chương trình Học bổng Chính phủ Hàn Quốc.

    Trường hỗ trợ học phí cho những học sinh có kết quả cao trong kì thi đầu vào và những sinh viên có thành tích học tập xuất sắc trong các khoá học đào tạo tại trường theo các mức học bổng: hỗ trợ 50% học phí, hỗ trợ 70% học phí,… và các khoản phí khác trong quá trình sinh hoạt tại ký túc xá của trường.

    Tham khảo một số học bổng hệ đại học tại Yonsei

    Tên học bổngHạng mụcHọc bổng
    Underwood International College (UIC)UIC cung cấp học bổng 16 chuyên ngành trong ba lĩnh vực sau:

    1.Underwood Field
    Văn học & văn hóa so sánh, Kinh tế, Quốc tế học, Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế, Khoa học đời sống và Công nghệ sinh học.

    2.Nhân văn, nghệ thuật và khoa học xã hội
    Nghiên cứu Châu Á, Thiết kế thông tin và tương tác, Quản lý công nghệ sáng tạo, Quản lý văn hóa và thiết kế, Tư pháp và Lãnh đạo Dân sự, Quản lý rủi ro định lượng, Khoa học & Công nghệ & Chính sách, Phát triển & Hợp tác bền vững

    3.Khoa học và kỹ thuật tích hợp

    Học bổng chia thành ba loại: Tuyển sinh, bằng khen và dựa trên nhu cầu.
    Global Leaders College (GLC)
    • GLC cung cấp học bổng cho ba chuyên ngành: Thương mại quốc tế,
    • Giáo dục ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc
    • Văn hóa & truyền thông
    GLC cung cấp học bổng được chia thành ba loại chính:

    • Dựa trên nhu cầu,
    • Dựa trên bằng khen (học bổng danh dự, học bổng KOSAF-GLC)
    • Dựa trên công việc (dựa trên hoạt động để cố vấn/thực tập/đi thực địa, làm việc.
    Undergraduate Degree ProgramCác trường đại học bao gồm:

    • KHXH & Nhân văn
    • Kinh doanh, Kinh tế,
    • Khoa học, Kỹ thuật,
    • Khoa học đời sống & công nghệ sinh học,
    • Thần học,
    • Luật,
    • Âm nhạc,
    • Sinh thái con người,
    • Giáo dục,
    • Y, Nha khoa, Điều dưỡng, Dược phẩm,
    • Văn hóa Hàn Quốc.
    Đại học Yonsei cung cấp học bổng cho sinh viên đại học dựa trên:

    • Nhu cầu của sinh viên quốc tế,
    • Bằng khen (Danh dự) cho sinh viên năm nhất dựa trên kết quả đánh giá nhập học,
    • Các lựa chọn dựa trên hoạt động và học tập.

    VII.Ký Túc Xá 

    Nhà quốc tế GukjeHaksa

    Nhà Quốc tế (GukjeHaksa) là một trong ba ký túc xác dành cho sinh viên quốc tế tại Đại học Yonsei. Nhà Quốc Tế có thể chứa tới 232 sinh viên trong phòng đôi với các tầng riêng biệt theo giới tính.

    • Ngôn ngữ giao tiếp chính: Tiếng Anh.
    • Điều kiện đăng ký: Nhà Quốc Tế dành cho cả sinh viên học tiếng Hàn và sinh viên học chuyên ngành. Để đăng ký ở trong Nhà Quốc Tế, sinh viên tham khảo chi tiết hạng mục nhà ở của Đại học Yonsei thông qua địa chỉ website Tại đây!
    • Cơ sở vật chất: Có sẵn cơ sở vật chất từ giường ngủ, phòng ốc, máy giặt, tủ lạnh, nhà bếp, phòng sinh hoạt chung, máy lạnh, internet,… phục vụ quá tình ăn ở và sinh hoạt của học sinh.
    • Phí KTX (phòng đôi): 1,440,000 – 1,458,000 KRW/kỳ (~ 27,600,000 – 27,900,000 VND)

    SK Global House

    SK Global House được xây dựng năm 2010, là một tòa KTX khác trong khuôn viên trường dành cho sinh viên quốc tế. Nhà có sức chứa tới 585 sinh viên. Hình thức phòng ở có 2 dạng: phòng đơn và phòng đôi. Tại đây sinh viên được sắp xếp ở theo từng khu phân biệt theo giới tính nam và nữ.

    Ưu điểm nổi bật của Global House là hệ thống an ninh 24/7 đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sinh viên sinh sống trong ký túc xá này.

    • Ngôn ngữ giao tiếp chính: Tiếng Anh.
    • Điều kiện đăng kí: Nhà ở dành cho cả sinh viên học tiếng Hàn và sinh viên học chuyên ngành. Để đăng ký ở trong Nhà Quốc Tế, sinh viên tham khảo chi tiết hạng mục nhà ở của Đại học Yonsei thông qua địa chỉ website Tại đây!
    • Cơ sở vật chất: SK Global House có đầy đủ cơ sở vật chất từ giường ngủ, phòng ốc, máy giặt, tủ lạnh, nhà bếp, phòng sinh hoạt chung, máy lạnh, internet,… phục vụ sinh hoạt cho sinh viên.
    • Phòng đơn: 2,320,000 – 2,349,000 KRW/kỳ (~ 44,400,000 – 45,000,000 VND)
    • Phòng đôi: 1,680,000 – 1,701,000 KRW/kỳ (~ 32,200,000 – 32,600,000 VND)

    ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC A – Z TẠI EAS Group

    CS1: EAS Hà Nội:

    CS2: EAS TP Hồ Chí Minh: